Một mã xác thực đã được gửi đến số điện thoại
Tên gọi không chỉ là cách để nhận diện một con người mà còn mang ý nghĩa sâu sắc về vận mệnh và phong thủy. Nhiều người tin rằng đặt tên theo ngày tháng năm sinh có thể ảnh hưởng đến sự nghiệp, sức khỏe và tài lộc của một người. Một cái tên phù hợp với bản mệnh và ngũ hành sẽ giúp chủ nhân gặp nhiều may mắn, tránh được vận hạn không đáng có. Vậy làm sao để chọn được một cái tên ý nghĩa, hợp phong thủy theo ngày sinh? Hãy cùng tham khảo bài viết sau cùng Góc Làm Mẹ nhé.
Có thể bạn quan tâm:
> Sinh con năm 2025 nên đặt tên gì? Gợi ý những tên hay cho bé
Việc đặt tên theo ngày tháng năm sinh không chỉ giúp con người có danh xưng đẹp mà còn ảnh hưởng đến vận mệnh. Trong phong thủy, mỗi cái tên mang một năng lượng riêng, ảnh hưởng đến sự nghiệp, sức khỏe và tình duyên.
Lý do nên đặt tên theo ngày sinh:
Hợp phong thủy, tăng vận may.
Giúp cải thiện số mệnh theo ngũ hành.
Tránh xung khắc, tạo sự hòa hợp trong cuộc sống.
Ảnh: internet
Mỗi tháng trong năm đều có những đặc điểm riêng về thời tiết, thiên nhiên và phong thủy. Dựa vào đó, chúng ta có thể lựa chọn những cái tên phù hợp để mang lại may mắn và thuận lợi cho cuộc sống.
Đặc điểm: Tháng của mùa xuân, tượng trưng cho sự khởi đầu, sinh sôi và tràn đầy sức sống.
Tên gợi ý: Xuân, Khởi, Bình, An, Phúc, Minh, Thịnh, Thảo, Hoàng, Hưng.
Đặc điểm: Tháng của sự lãng mạn, sáng tạo và cảm hứng.
Tên gợi ý: Phong, Vũ, Lam, Nguyệt, Tâm, Uyên, Hòa, Đăng, Tuệ, Linh.
Đặc điểm: Tháng mang năng lượng mạnh mẽ, tràn đầy sự đổi mới và nhiệt huyết.
Tên gợi ý: Anh, Hùng, Nam, Bách, Long, Duy, Lâm, Thái, Châu, My.
Đặc điểm: Tháng của sự ổn định, cân bằng giữa xuân và hạ.
Tên gợi ý: Quân, Cường, Phương, Thanh, Tùng, Hương, Nhung, Huy, Tài, Diệp.
Đặc điểm: Tháng của sự ấm áp, nhiệt huyết, mang ý nghĩa trưởng thành và phát triển.
Tên gợi ý: Hạ, Nhi, Ánh, Bảo, Dương, Trí, Vỹ, Nhật, Hà, Tâm.
Đặc điểm: Tháng tượng trưng cho sự tươi sáng, bùng nổ và đầy sức sống.
Tên gợi ý: Hải, Vân, Phúc, Khôi, Hạnh, Trúc, Hân, Đức, Ngọc, Đan.
Ảnh: internet
Đặc điểm: Tháng có sự giao thoa giữa nóng và mưa, thể hiện sự bí ẩn, sâu sắc.
Tên gợi ý: Sơn, Phong, An, Trường, Huyền, Tuyết, Hùng, Vi, Thảo, Đạt.
Đặc điểm: Tháng của sự mạnh mẽ, kiên cường, thể hiện sự vững chắc và chín chắn.
Tên gợi ý: Thành, Bảo, Hoàng, Kiên, Trinh, Lộc, Vũ, Như, Thịnh, Giang.
Đặc điểm: Tháng tượng trưng cho sự thành công, viên mãn và thông minh.
Tên gợi ý: Tuấn, Dũng, Ngân, Thủy, Minh, Hằng, Quỳnh, Đạt, Khoa, Nguyên.
Đặc điểm: Tháng của sự lắng đọng, trầm ổn và đầy trải nghiệm.
Tên gợi ý: Hòa, Thiên, Trọng, Thanh, Diệu, Đông, Hiền, Quyên, Tín, Hạnh.
Đặc điểm: Tháng của sự ấm áp, tình cảm và kiên định.
Tên gợi ý: Nhật, Bích, Đào, Tuệ, Đức, Anh, Lương, Hằng, Nhã, Đình.
Đặc điểm: Tháng kết thúc năm, tượng trưng cho sự hoàn thiện và mạnh mẽ.
Tên gợi ý: Tâm, Huy, Vĩ, Quốc, Thúy, Lan, Duyên, Nguyên, Hải, Thiện.
Mỗi ngày trong tháng có ý nghĩa phong thủy riêng. Dưới đây là danh sách gợi ý tên theo từng ngày sinh.
Đặc điểm: Những người sinh vào ngày này thường có tố chất lãnh đạo, quyết đoán và tiên phong.
Tên gợi ý: Minh, Khánh, Khang, Quân, Tuấn, Anh, Huy, Tiến, Đạt, Lãnh.
Đặc điểm: Những người này có tâm hồn nghệ thuật, sáng tạo và nhạy cảm.
Tên gợi ý: Uyên, Hòa, Nguyệt, Tuệ, Vy, Châu, Lâm, Thanh, Như, Duy.
Đặc điểm: Người sinh ngày này thường có tính kiên nhẫn, ổn định và đáng tin cậy.
Tên gợi ý: Bảo, Đức, Thành, Sơn, Hạnh, Trường, Tài, Quỳnh, Lộc, Thịnh.
Đặc điểm: Nhóm này có tính cách mạnh mẽ, thích khám phá và thử thách mới.
Tên gợi ý: Phong, Nam, Cường, Hải, Vũ, Dũng, Hùng, Trúc, Tùng, Đan.
Đặc điểm: Họ có tài ngoại giao, thân thiện, dễ thích nghi với mọi hoàn cảnh.
Tên gợi ý: Uyên, Nhi, Khang, Hương, Tâm, Diễm, Đạt, Huyền, Phương, Hòa.
Đặc điểm: Nhóm này có đầu óc sáng tạo, linh hoạt và dễ thành công.
Tên gợi ý: Tuấn, Khoa, Nhật, Kim, Châu, Duy, Thiên, Nhã, Thảo, Vi.
Đặc điểm: Họ thường suy nghĩ sâu sắc, thích sự bình yên và có trí tuệ cao.
Tên gợi ý: An, Đức, Đình, Hằng, Đông, Ngân, Hiền, Quyên, Thịnh, Nhân.
Đặc điểm: Họ có gu thẩm mỹ cao, tinh tế và biết cách thể hiện bản thân.
Tên gợi ý: Quý, Bích, Thúy, Lan, Duyên, Tín, Nguyên, Hương, Ngọc, Thiện.
Đặc điểm: Những người này thường độc lập, có tầm nhìn xa và bản lĩnh.
Tên gợi ý: Nhật, Long, Anh, Hoàng, Trí, Hùng, Thành, Tuệ, Phúc, Đạt.
Trên đây là cách đặt tên theo ngày tháng năm sinh giúp bạn chọn được cái tên phù hợp để đặt cho bé, mang lại may mắn và thuận lợi trong cuộc sống. Hãy cân nhắc các yếu tố phong thủy, mệnh và ngũ hành để có một cái tên đẹp nhất!
Xem thêm: